CHIA SẺ TÀI LIỆU IELTS VOCABULARY HIỆU QUẢ ĐẠT BAND 8,9

0
1236

Để tăng được điểm IELTS speaking + writing, Vocabulary theo topic phong phú là rất quan trọng. Nếu các bạn học từ vựng theo chủ đề nhưng rời rạc thì rất khó nhớ và khó áp dụng, (đặc biệt khi đi thi hoặc trong khi giao tiếp, mình cần phản xạ nhanh và có chịu áp lực tâm lý đôi khi biết nhiều từ hay mà không nhớ nổi nó mà áp dụng).

2 điểm chính của phương pháp học từ mới theo topic:
– Học từ mới theo tư duy
– Học từ mới trong các câu tiếng anh đơn giản.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU.

  1. Đc to phn I và II 2 ln sau đó nhìn các keywords ở phần thứ 3 để nói lại câu hoặc đặt câu với keywords đó.
  2. Tài liệu sử dụng hiệu quả cao khi các bạn luyện tập English Partner của mình, mỗi người lần lượt nói 1 pros và cons. Nhớ rằng việc nghe từ người khác làm các bạn nhớ từ nhanh hơn.

 

  1. Pros of advertisement
 

Bringing new products to your notice

 

Inform customers about new products and services.

//thông báo cho khách hàng

 

This encourages more consumers to buy because these products meet the needs and wants.

 

//meet the needs : đáp ứng nhu cầu

 

Advertising leads to unnecessary rise in prices.

 

Some adverts are very creative, and fun to engage with their interest.

 

//engage with: thu hút

 

It can work to promote free speech.

 

// thúc đẩy tự do ngôn luận.

 

Advertising, especially when it comes from the Western world where free speech is embraced, can encourage the idea that free speech is important.

 

// tự do ngôn luận được chấp nhận.

 

Advertising can encourage companies to compete and provide new products

 

// khuyến khích các công ty cạnh tranh.

 

Advertisements bring out the idea of the new products and their features in a nut shell.

 

When a company launches a product they will need advertisement.

 

// ra mắt sản phẩm

 

Advertising aims to present a product in the best light possible.

 

// Quảng cáo nhằm mục đích trình bày một sản phẩm tốt nhất có thể.

 

 

Advertising is an information source to inform people about the products and new prices

 

// một nguồn thông tin để thông tin cho mọi người về sản phẩm và giá cả mới

 

Traditional advertising technique to promote the products and services of a company generates tremendous benefits.

 

// tạo ra những lợi ích to lớn.

 

 It can boost the revenue of not only the company but also the country

// làm tăng doanh thu

 

It can have a tremendous impact on the environment because new jobs are created.

 

// có một tác động to lớn đến môi trường

 

Positive themes dominated the commercials that struck a chord with consumers.

//Các chủ đề tích cực chiếm ưu thế trong các quảng cáo gây ra sự rung động với người tiêu dùng.
 

Their ads connected emotionally with consumers.

// Quảng cáo của họ kết nối cảm xúc với người tiêu dùng.

 They evoked upbeat feelings such as sentimentality, warmth, excitement, and happiness.

// Chúng gợi lên cảm xúc lạc quan như tình cảm, sự ấm áp, phấn khích, và hạnh phúc.

 

  1. Cons of advertisement

 

 

Advertisements can prompt you to spend cash that you should really be saving.

 

// Quảng cáo có thể khiến bạn tiêu tiền mà bạn thực sự cần phải tiết kiệm.

 

Adverts show just how commercialized our society has become.

 

// Các quảng cáo chỉ cho thấy xã hội chúng ta đã thương mại hoá như thế nào.

 

 

Advertisements promote consumerism

// Quảng cáo quảng bá chủ nghĩa tiêu thụ

 

with advertisement market rising up, I think companies have learnt the art of deceiving the customers as well.

 

// nghệ thuật đánh lừa khách hàng

 

Consumers responded far more favourably to ads that emphasized positive themes.

// Người tiêu dùng phản ứng tốt hơn rất nhiều với quảng cáo nhấn mạnh các chủ đề tích cực.

 

VOCABULARY IN GENERAL

 

 

They’re all commercial channels and show adverts all day long.

//Tất cả đều là các kênh thương mại và quảng cáo hiển thị suốt cả ngày.

 

I hate commercial breaks during a film.

//chương trình quảng cáo giữa bộ phim

 

I think testimonials are like the online equivalent of word of mouth advertising and are really persuasive

 

//word of mouth: truyền miệng

 

Famous actors often appear in high profile ad campaigns.

 

// xuất hiện

 

Advertisements on television are more striking.

// nổi bật, sống động

 

Children nowadays are exposed to more and more adverts on television

// Trẻ em ngày nay được tiếp xúc với quảng cáo ngày càng nhiều trên truyền hình

 

Young people are easily influenced by television commercials.

// Những người trẻ tuổi dễ bị ảnh hưởng bởi quảng cáo truyền hình.

 

Most successful advertisements are in some way memorable.

 

Many adverts try to make the product or service seem glamorous

// Nhiều quảng cáo cố gắng làm cho sản phẩm hoặc dịch vụ có vẻ hào nhoáng

 

Getting a star from the world of entertainment to endorse the product.

 

There should be some regulation of advertising

 

Companies should be allowed to promote their products and services as they see fit.

 

Tobacco and alcohol companies should not be allowed to buy advertising time on television and radio.

 

  1. PRACTICE

Kiểm tra xem bạn sử dụng được bao nhiêu từ trong 20 từ  dưới đây

1.      endorse

 

2.      glamorous

 

3.      memorable

 

4.      television commercials.

 

5.      expose

 

6.      appear

11.  commercial channels

 

12.  resonate with consumers

 

13.  flashy statements

 

14.  commercialized

 

15.  prompt

 

16.  art of deceiving

 

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY