Một Số Collocations Trong IELTS Writing

0
910

Khi học Ielts thì việc sử dụng các collocations là yếu tố rất quan trọng, đây là một trong những yếu tố giúp việc học Ielts có hiệu quả hơn. Việc sử dụng Collocations sẽ giúp bài nói hay bài viết tiếng Anh của bạn trôi chảy và tự nhiên hơn.

Và trong bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn một số Collocations giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và nâng cao band điểm Writing của bạn.

1-To play/have a(n) important/key/vital/crucial role in (doing) sth:  to play an important part in sth

Nghĩa: đóng vai trò chủ chốt trong…

  • University education plays a crucial role in improving the quality of human workforce.

2-To make significant/substantial/valuable/ great/outstanding contribution to sth

Nghĩa: góp phần tạo nên cái gì

  • The medical advances have made outstanding contributions to the public’s health care.

3-To solve the problem

Nghĩa: Giải quyết vấn đề

  • Whoever created this problem should solve it.

4-To be key factors influencing something

Nghĩa: Là yếu tố ảnh hưởng/ quyết định cái gì đó

  • The number of the vehicles used is the key factors influencing pollution.

5-To reap the benefits (of sth) – gain benefit from something/ make the most of something

Nghĩa: Có lợi ích từ…

  • The customers reap the benefits of globalization.

6- To be a contributing factor:  to be one of the main causes of sth

Nghĩa: Là nguyên nhân chính của

  • The vaccination program has been a contributing factor in the improvement of health standards.

7-To contribute to sth

Nghĩa: Đóng góp

  • Alcohol contributes to 100,000 deaths a year in the US.

8-To gain/derive benefit (from sth)

Nghĩa: Có lợi từ…

  • Many students derived enormous benefit from the course.

9-To have a right to do sth = to be entitled to do sth

Nghĩa: Có quyền làm gì đó

  • Everyone should have the right to freedom of expression.
  • Full-time employees are entitled to receive health insurance.

10-To benefit greatly/enormously/considerably … from sth

Nghĩa: Có lợi rất lớn từ

  • Many thousands have benefited considerably from the new treatment.

11-To have/enjoy/achieve a huge/great success in doing sth

Nghĩa: Thành công lớn từ việc

  • We want all our students to achieve a huge success in the exam

12- To launch a full-scale investigation into sth

Nghĩa: Điều tra kỹ càng vấn đề nào đó

  • The authorities are planning to launch a full-scale investigation into the crash.

13- To meet the need of/demand

Nghĩa: Đáp ứng nhu cầu…

  • The charity exists to meet the needs of elderly people.

14-To fulfil a role/duty/function/ an aim/a goal/an objective/dream/ambition/hope

Nghĩa: Hoàn thành nhiệm vụ/ mục tiêu/ giấc mơ/ tham vọng

  • Visiting Disneyland has fulfilled a boyhood dream.

15-To fulfil a requirement/condition/obligation

Nghĩa: Hoàn thành yêu cầu/ điều kiện

  • Britain was accused of failing to fulfill its obligation under the EU Treaty

Chúc các bạn học tập tốt!

Xem thêm: 3 cuốn sách luyện IELTS speaking không thể bỏ qua!

52 Topic IELTS Speaking Part 2 năm 2017 nhất định bạn nên học

30 CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU CỰC HAY CHO IELTS WRITING

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY