Phân tích chữa đề thi IELTS Writing ngày 30/6/2018

0
787

Đề thi IELTS Writing ngày 30/6/2018 là:

Task 1: Bar chart

Task 2: Today large shopping centers and supermarkets are more common than small local shops. Is this negative and positive development?

Hôm nay, chúng ta sẽ phân tích và chữa đề mẫu Task 2 nhé!

Tham khảo thêm bài viết:

Phân tích đề thi:

Bạn có thể thấy, đề thi đưa ra có những đặc điểm cần chú ý sau:

  • Topic Urbanization – Đô thị hóa.
  • Các keywords: shopping centers, supermarkets, local shops, development
  • Question type: argumentative/opinion essay

Với dạng câu hỏi và topic này, bạn nên lập dàn ý trước với những bước dưới đây:

  •  Introduction: Positive- Supporting: Đây là sự phát triển mang hướng tích cực.
  • Paragraph 1: wide range of goods and products, efficient time-saver: Trong các siêu thị lớn có nhiều mặt hàng, đa dạng sản phẩm tốt giúp tiết kiệm thời gian hiệu quả.
  • Supporting paragraph 2: trustworthy and superior quality; variety of service-oriented features and activities: Chất lượng hàng hóa tốt, tin cậy. Dịch vụ đa dạng, phát triển hơn.

Bạn có thể tham khảo bài mẫu dưới đây:

Supermarkets and shopping centers have gained immense popularity over the past few decades due to a range of conveniences they offer. I firmly believe this phenomenon is a positive one.

To begin with, shopping malls and supermarkets provide consumers with a wide range of goods and products. This is particularly convenient to shoppers as they can compare between various brands before purchasing items that best suit their needs, while this satisfaction can hardly be achieved when they shop at smaller stores. Shopping in big complexes could also act as an efficient time-saver for busy modern shoppers as they could obtain almost everything they need under one roof and benefit from a lower chance of low stock.

Furthermore, the quality of products in supermarkets and shopping malls is trustworthy and superior to those from traditional outlets. It is a given fact that these giant stores only go into partnership with the suppliers who can provide products of premium quality and at a reasonable price. This requires manufacturers to make every effort to innovate their production lines and enhance their product quality in order to compete against other rivals to attract more customers. This would then benefit the end users.

Last but not least, large shopping center accommodates various service-oriented features and activities other than merely retailing goods. To be more specific, consumers can enjoy children’s playground, virtual reality games or movies in incorporated cineplexes. This would result in a satisfying shopping experience, thus obtaining an increase in returning visits.

To conclude, since supermarkets offer shoppers with reasonably-priced and high quality products with wonderful experiences, I believe the prevalence of supermarkets is a positive development.

Nguồn: ieltsmaterial.com

Từ vựng:

  • Gained immense popularity: Đạt được sự phổ biến rộng lớn
  • A range of conveniences: Một số lượng lớn tiện nghi
  • Shopping malls: Trung tâm mua sắm
  • A wide range of goods and products: Một số lượng lớn hàng hóa và sản phẩm
  • Provide consumers with: Cung cấp cho người tiêu dùng với
  • Suit their needs: Phù hợp nhu cầu của họ
  • Shopping in big complexes: Mua sắm ở khu phức hợp lớn
  • Act as an efficient time-saver: Hành động tiết kiệm thời gian hiệu quả
  • Low stock: Cổ phiếu thấp
  • Superior to: Cao hơn
  •  Go into partnership with: Hợp tác với
  • Premium quality: Chất lượng cao
  •  At a reasonable price: Ở mức giá hợp lý
  •  Make every effort: Làm cho mọi nỗ lực
  •  Innovate (their) production lines: Đổi mới dây chuyền sản xuất
  • Enhance (their) product quality : Nâng cao chất lượng sản phẩm
  •  Compete against other rivals: Cạnh tranh với đối thủ khác
  • Attract more customers: Thu hút thêm khách hàng
  •  Benefit the end users: Lợi ích cuối cùng cho người dùng
  • Accommodates various service-oriented features: Chứa các tính năng dịch vụ khác nhau
  • Retailing goods: Bán lẻ hàng hóa
  •  Virtual reality games: Trò chơi thực tế ảo
  •  Incorporated: Hợp nhất
  •  Satisfying shopping experience: Thỏa mãn trải nghiệm mua sắm
  •  Obtaining: Nhận được
  • An increase in returning visits: Tăng sự truy cập trở lại
  • Reasonably-priced and high quality products: Sản phẩm chất lượng cao và giá hợp lý
  •  Prevalence of: Mức độ ưu tiên của…

Hy vọng với chia sẻ trên, các bạn sẽ có thể đạt được điểm cao bài Task 2 hơn trong bài thi nếu gặp chủ đề và câu hỏi tương tự nhé!

Tham khảo thêm bài viết:

 

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY