TỪ VỰNG BAND 8.0+ VỀ CHỦ ĐỀ SOCIAL ECONOMY

0
1000
Ngày nay, vấn đề kinh tế xã hội luôn là vấn đề cả thế giới đang quan tâm và đặt lên hàng đầu. Nền kinh tết đóng vai trò chủ đạo trong sự phát triển của đất nước, vì thế đây cũng là chủ đề khá thông dụng trong các đề thi Ielts. Trong bài viết hôm nay, mình sẽ không viết về những chủ đề thông thường nữa, mình sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng siêu bổ ích về chủ đề kinh tế- xã hội nhé.
  1. Run-down areas: Những khu vực đang ở trong tình trạng tồi tệ,
  2. Forces for good: Dùng để chỉ những ảnh hương tích cực được gây ra bởi các chính sách, nghị định nào đó
  3. Long-term measures >< Short-term measures: Những giải pháp lâu dài><tức thời
  4. Novel solutions: Các giải pháp mới, cấp tiến
  5. A fresh drive: Một nỗ lực mới nhằm thay đổi, điều chỉnh những vấn đề còn tồn đọng
  6. Outstanding problems: Những vấn đề còn tồn đọng
  7. Draconian law: Luật lệ hà khắc
  8. A breach of law: Sự vi phạm pháp luật
  9. Social welfare: Phúc lợi xã hội
  10. Social Security: An sinh xã hội
  11. Social Fabric: Kết cấu xã hội
  12. Economy: kinh tế
  13. Social hierarchy : Giai cấp xã hội, sự phân tầng trong xã hội
  14. Social campaigns: Các chiến dịch xã hội
  15. Antisocial behaviors: Những hành vi chống đối xã hội
  16. Provide relief: Cứu trợ
  17. Key economic sectors: Những ngành nghề/khu vực kinh tế trọng điểm, mũi nhọn
  18. Knowledge based economy: Nền kinh tế tri thức
  19. A mighty country/economy: Một quốc gia hùng mạnh, cường quốc/ một nền kinh tế hùng mạnh,
  20. Foreign currency : ngoại tệ
  21. moderate price : giá cả phải chăng
  22. revenue: thu nhập
  23. interest: tiền lãi
  24. withdraw: rút tiền ra
  25. offset: sự bù đáp thiệt hại
  26. treasurer: thủ quỹ
  27. turnover: doanh số, doanh thu
  28. inflation: sự lạm phát
  29. Surplus: thặng dư
  30. liability: khoản nợ, trách nhiệm
Với những từ vựng mà mình chia sẻ trên, mình hi vọng bạn sẽ học hỏi được nhiều từ vựng và gặt hái thêm nhiều kiến  thức hay về Ielts nhé. Chúc các bạn học tốt !
Xem thêm bài viết ở đây:
8 website khi luyện thi IELTS không thể bỏ qua
MỘT SỐ LỖI SAI THƯỜNG GẶP TRONG LUYỆN THI IELTS
Share công cuộc ôn thi ielts từ 3.5 lên 6.5 trong 6 tháng

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY