10 THÀNH NGỮ HAY ĐƯỢC RA THI NHẤT TRONG IELTS WRITING

0
592
Có lẽ, nhiều người học Ielts cho rằng: Để có thể đạt số điểm tối đa trong Ielts, chúng ta cần phải có một lượng kiến thức chắc chắn trong cả 4 kĩ năng: Listening, Reading, Writing và Speaking. Thế nhưng , điều quan trọng nhất là bạn nên kết hợp giữa việc luyện tập những kĩ năng này cộng thêm việc học những “ IDIDOMS cần thiết “ trong Ielts ,  đó mới chính là điều kiện cần và đủ cho một bài thi Ielts hoàn chỉnh.
“Con đường để chinh phục được Ielts là một con đường hết sức khó khăn”. Vì vậy bạn cần một sự quyết tâm mạnh mẽ và một sự kiên trì nhất có thể để đạt được mục tiêu của mình. Để giúp các bạn chiến đấu với kì thi Ielts khó nhằn này, hôm nay  mình sẽ lại gửi đến cho các bạn một số thành ngữ hay được sử dụng trong Ielts nhé!
  1. fall over backwards
Ý nghĩa: Chỉ hành động làm mọi thứ có thể để gây ấn tượng, làm hài lòng người khác
VD: Sally’s mother fell over backwards to make her wedding reception a memorable event.
  1. false move
Ý nghĩa: một nước đi sai – chỉ hành động sẽ mang lại nhiều hậu quả đáng tiếc trong những tình huống nguy cấp
VD: He is under close surveillance. If he makes one false move he’ll be arrested.
  1. feeL the kitty
Ý nghĩa: Góp tiền ủng hộ để gây quỹ cho một mục đích tốt
VD: Come on! Every little helps. You should feed the kitty for a good cause!
  1. fiddling while Rome burns
Ý nghĩa: Làm những việc không quan trọng / không cần thiết trong khi vẫn còn nhiều vấn đề nghiêm trọng đang cần được giải quyết
VD: His visit to the trade fair was ‘fiddling while Rome burns’ according to the strikers.
  1. fight a losing battle
Ý nghĩa: Cố gắng làm điều gì mặc dù biết tỉ lệ thành công là vô cùng nhỏ nhoi
VD: The headmaster is fighting a losing battle trying to ban mobile phones at school.
  1.  fight shy
Ý nghĩa: Chỉ sự né tránh, không muốn đối mặt với một cái gì đó, chẳng hạn như một công việc, một vấn đề hay một nghĩa vụ
VD: He had money problems for years but he fought shy of asking his children for help.
  1. fish for compliments
Ý nghĩa: Chỉ một người nào đó đang rất muốn bạn nói ra những điều tốt đẹp
VD: I know why she invited us to her new house – she’s just fishing for compliments.
  1. fling oneself into something
Ý  nghĩa: Làm một việc gì đó với rất nhiều năng lượng và hào hứng
VD: Ever since she flung herself in the anti-pollution campaign, she rarely has a free moment!
  1. follow one’s nose
Ý nghĩa: Đi thẳng, hoặc nó cũng có thể mang nghĩa là làm theo bản năng của mình
VD: The station is at the end of the road – just follow your nose.
  1. follow in someone’s footsteps
Ý nghĩa: Theo chân người đi trước, chẳng hạn như bố mẹ, sống một cuộc sống hoặc làm một công việc giống như của họ.
VD: Lily followed in her her mother’s footsteps and became a teacher.
Chúc các bạn học tốt  với những IDIOMS mình vừa chia sẻ trên nhé!

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY