Bộ từ vựng học thuật thay cho những từ phổ biến dùng trong Speaking và Writing

0
98

Đối với các bạn ôn luyện IELTS Academic thì học từ vựng học thuật rất quan trọng giúp bài nói và bài viết ấn tượng, nâng tầm hơn. Vì thế,để giúp các bạn tập hiệu quả hơn, mình xin giới thiệu với các bạn những từ vựng phổ biến và những từ vựng cao cấp hơn và hoàn toàn sử dụng được trong cả 2 kỹ năng Speaking và Writing; trong đó cột bên trái sẽ là các từ vựng thông thường và cột bên phải sẽ là các từ vựng được nâng cấp.

– University education => Tertiary education
– Beneficial => Rewarding: Có lợi
– Good future => Promising future: Tương lai đầy hứa hẹn
– Popular => Prevalent/ Prevailing: Phổ biến
– High salary => Well-paid: Lương cao/ Được trả lương cao
– Tall building => High-rise building/ Sky-scrapper: Tòa nhà
cao tầng
– Find a job => Seek a job/ Job-hunting: Tìm việc
– Difficult => Challenging/ Demanding: Khó/ Đòi hỏi cao
– Poor people => Impoverished people/ Under-privileged
people: Người có hoàn cảnh khó khăn
– Poor living condition => Destitute living condition: Điều kiện
sống tồi tàn
– Office worker => White-collar worker: Nhân viên văn phòng
– Funny => Hilarious: Hài hước
– Recent news => Current affairs: Thời sự
– Boring => Tedious: Nhàm chán
– Hard-working => Diligent/ Studious: Chăm chỉ
– Attractive => Appealing/ Tempting: Hấp dẫn
– Smart => Brainy: Thông minh
– Traffic jam => Traffic congestion: Tắc nghẽn giao thông
– On time => Punctual: Đúng giờ
– Opinion => Perspective: Quan điểm
– Updated => Up-to-the-minute: Cập nhật
– Cheating => Deceitful: Lừa đảo
– Food => Cuisine: Món ăn
– Delicious => Succulent: Ngon
– Big, large => Spacious: Rộng, lớn (Nói về không gian)
– Get married => Tie the knot: Kết hôn
– Health => Fitness: Sức khỏe

Các bạn hãy lưu lại các từ này và ứng dụng cho bài nói, bài viết của mình nhé!

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY