IELTS VOCABULARY: CITY

0
1379

Trong bài viết  IELTS VOCABULARY: CITY hôm nay mình sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn về từ vựng trong tiếng Anh phục vụ các bạn trong kỳ thi IELTS tốt nhất. TOpic học sẽ là về “City” chủ đề rất phổ biến trong cả cuộc sống cũng như xuất hiện trong bài thi IELTS.

Chúng ta cùng bắt tay vào học từ vựng này nhé!

City skyline : cao ốc
cobbled street : phố lát đá
quaint old building: tòa nhà cổ
Conservation area: khu vực bảo tồn
The city skyline is a wonderful mix old and new, and the city itself has a lot of narrow, cobbled streets. The old town is a conservation area and it has a lot of quaint old buildings dating back to the city’s foundation in the 1500s.

Upmarket shops: cửa hàng sang trọng, thường đắc
Pricey , cost an arm and a leg : mắc
Overpriced : quá đắc
Relaxed atmosphere : không gian thư giản
Good value : giá tốt
Nguyen Hue pedestrian street has a lot of upmarket shops and pricey restaurants, but not far away is District 4, where you’ll find restaurants offer good value and more relaxed atmosphere.

Line with shops: nối các cửa hàng
Lively bars: quán bar sống động
Fashionable clubs : những câu lạc bộ thời trang
Pavement café : cà phê vỉa hè
Pedestrian street: phố đi bộ
Nguyen Hue pedestrian street runs from the riverside to the City Hall, and is lined with shops. Behind it, the street is full of lively bars and fashionable clubs. The pavement cafés and boutiques in Saigon Square are pleasant but cost an arm and a leg.

Tree-lined avenue : đại lộ cây thẳng hàng
Residential areas: khu dân cư
High-rise flats : chung cư, căn hộ cao tầng
Inner city: trung tâm thành phố
Imposing buildings : tòa nhà tráng lệ
As you drive into the city, the tree-lined avenues of the residential areas are soon replaced by high-rise flats of the inner city. Then come to the imposing buildings of the Parliament and government departments.

Inner-city area : khu trung tâm
Urban wasteland : đất thành thị bỏ hoang
No-go areas: khu vực cấm
Strew with litter: xả rác bừa bãi
Run-down buildings : tòa nhà xuống cấp
Deprived areas : khu nghèo
Industrial zones : khu công nghiệp
There are many major problems in my city. You know, some of the inner city is an urban wasteland which is deserted for a long time, and are somewhat dangerous for visitors. In fact, some streets have become no-go areas, with high crime. Many streets are strewn with litter and there are numerous run-down buildings. There are also some deprived areas round the city center with huge social problems. The industrial zones which lie on the edge of the city are grey and polluted.

Xem thêm: 

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh chủ đề vê City các bạn hãy học và ghi nhớ chúng thật tốt nhé để áp dụng trong phần thi của bạn.

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY