SOME IELTS VOCABULARY ABOUT PERSONALITY

0
451
Từ vựng Ielts là một yếu tố quan trọng hàng đầu để luyện thi Ielts điểm cao. Đa số các sĩ tử Ielts đã bỏ ra rất nhiều thời gian để học từ vựng nhưng lại không mang lại hiệu quả nhiều. Lí do là vì các bạn chưa có phương pháp học phù hợp cho riêng bản thân mình. Một phương pháp rất bổ ích cho các bạn để học từ vựng đó là học theo nhiều chủ đề khác nhau. Chủ đề mà hôm nay mình muốn giới thiệu cho các bạn là: PERSONALITY.
Mỗi người có một tính cách khác nhau, do đó, trong việc miêu tả từ vựng về tính cách là rất đa dạng và phong phú trong các dạng đề thi Ielts. Hôm nay mình sẽ  cũng các bạn đi tìm hiểu về một số tính cách khác nhau của con người nhé!
Xem thêm bài viết ở đây:
TỔNG HỢP TÀI LIỆU HỌC IELTS SPEAKING HAY NHẤT
5 bí kíp giúp luyện thi IELTS tại nhà hiệu quả
3 bộ sách luyện thi IELTS không thể thiếu
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Out going: Cởi mở.
Polite: Lịch sự.
Quiet: Ít nói
Smart = intelligent: Thông minh.
Sociable: Hòa đồng.
Soft: Dịu dàng
Talented: Tài năng, có tài.
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Cautious: Thận trọng.
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
Confident: Tự tin
Serious: Nghiêm túc.
Creative: Sáng tạo
Dependable: Đáng tin cậy
Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình
Extroverted: hướng ngoại
Introverted: Hướng nội
Imaginative: giàu trí tưởng tượng
Observant: Tinh ý
Optimistic: Lạc quan
Rational: Có chừng mực, có lý trí
Sincere: Thành thật
Understantding: hiểu biết
Wise: Thông thái uyên bác.
Clever: Khéo léo
Tacful: Lịch thiệp
Faithful: Chung thủy
Gentle: Nhẹ nhàng
Humorous: hài hước
Honest: trung thực
Loyal: Trung thành
Patient: Kiên nhẫn
Open-minded: Khoáng đạt
Talkative: Hoạt ngôn.
Boring: Buồn chán.
Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
Impolite: Bất lịch sự.
Lazy: Lười biếng
Mean: Keo kiệt.
Shy: Nhút nhát
Stupid: Ngu ngốc
Aggressive: Hung hăng, xông xáo
Pessimistic: Bi quan
Reckless: Hấp Tấp
Strict: Nghiêm khắc
Selfish: Ích kỷ
Hot-temper: Nóng tính
Cold: Lạnh l ùng
Mad: điên, khùng
Aggressive: Xấu bụng
Unkind: Xấu bụng, không tốt
Unpleasant: Khó chịu
Cruel: Đ ộc ác
Gruff: Thô lỗ cục cằn
Insolent: Láo xược
Haughty: Kiêu căng
Boast: Khoe khoang
Với những từ vựng về tính cách mà mình chia sẻ trên, mình hi vọng các bạn dẽ học hỏi và vận dụng được trong các đề thi Ielts nhé! Chúc các bạn thành công.

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY