NHỮNG TỪ VỰNG THÔNG DỤNG NHẤT TRONG IELTS -TOPIC: lIFE IN CTY

0
947

Có phải bạn đang sống ở một thành phố hoa lệ, với những ánh đèn neon sáng chói hay giữa những tòa nhà cao tầng đến tận trời xanh. Có phải bạn đang sống giữa những rừng hoa bạt ngàn với không khí trong lành, với những dòng suối chảy róc rách. Tất cả những điều mình vừa nói trên sẽ được gửi gắm qua những từ vựng được viết dưới đây, hi vọng sẽ giúp các bạn gặt hái được nhiều kiến thức bổ ích, đồng thời nâng cao vốn từ trong Ielts Speaking nhé!

Xem thêm bài viết tại đây:

Mẹo nhỏ trong luyện thi IELTS writing

Bí kíp luyện thi ielts giỏi không cần đi học thêm

Share công cuộc ôn thi ielts từ 3.5 lên 6.5 trong 6 tháng

 

  • – office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà văn phòng
  • – lobby /ˈlɒb.i/ hành lang, sảnh
  • – corner /ˈkɔː.nəʳ/ góc đường
  • – crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường
  • – department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ bách hóa tổng hợp
  • – bakery /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh mì
  • – pay phone /’peɪ fəʊn/ điện thoại công cộng
  • – street sign /striːt saɪn/ chỉ dẫn đường
  • – post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ bưu điện
  • – traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ cảnh sát giao thông
  • – intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ giao lộ
  • – pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ người đi bộ
  • – bus stop /bʌs stɒp/ điểm dừng xe buýt
  • – bench /bentʃ/ ghế đợi
  • – waste basket /ˈweɪstbæskɪt/ thùng rác
  • – subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ trạm xe điện ngầm
  • – elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ thang máy (dạng nâng)
  • – bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ hiệu sách
  • – parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ nơi đỗ xe
  • – parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ máy thu tiền đậu xe ở đường phố
  • – traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ đèn giao thông
  • – drugstore /ˈdrʌg.stɔːʳ/ hiệu thuốc
  • – apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/ chung cư
  • – building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/ số tòa nhà
  • – sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ vỉa hè
  • – curb /kɜːb/ lề đường
  • – fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ chợ hoa quả và rau
  • – street light /ˈstriːt laɪt/ đèn đường

Những collocations thường gặp:

  • – Live in a city/a town/an urban environment/ the suburbs/ shanty town/ slums: Sống trong thành phố/ thị trấn/ môi trường đô thị/ ngoại ô/khu xập xệ/ ổ chuột
  • – Live downtown/in the downtown area/ in the city centre: Sống ở khu buôn bán kinh doanh/ khu trung tâm thành phố
  • – Enjoy the hectic pace of life/ the hustle and bustle of city life: Thích nhịp sôi động của cuộc sống/sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành thị
  • – Cope with the stress/pressure of urban life: Đối phó với sự căng thẳng/ áp lực của cuộc sống thành thị
  • – Get caught up in the rat race: Bị mắc vào cuộc sống luẩn quẩn
  • – Seek the anonymity of life in a big city: Ẩn mình trong thành phố lớn
  • – Love the vibrant/lively nightlife: Yêu thích cuộc sống về đêm sôi động/ tràn đầy sức sống
  • – Have all the amenities: Có tất cả những tiện nghi
  • – Use/ travel by/ rely on public transport: Dùng/ đi bằng/ dựa vào phương tiện giao thông công cộng
  • – Put up with/ get stuck in/sit in massive/ heavy/ endless/ constant traffic jams: Chịu đựng/ bị kẹt trong/ ngồi trong ùn tắc lớn/ dữ dội/ vô tận/ liên tục
  • – Tackle/ease/reduce/alleviate the traffic congestion: Giải quyết/ làm dịu/ giảm/ làm nhẹ bớt sự tắc nghẽn giao thông

Với những từ vựng mình vừa chia sẻ trên, chúc các bạn thành công trên trên con đường chinh phục Ielts với mức điểm tối đa nhé.

Comments

comments

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY